khách quan

Học thuật
Thân thiện
khách quan

Một nhà khoa học ghi chép dữ liệu từ các thí nghiệm một cách khách quan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thế giới tồn tại bên ngoài độc lập với ý thức, tư tưởng, tình cảm của con người: "Khách quan" chỉ tính chất của sự vật, hiện tượng tồn tại thực tế, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của cá nhân.
    • thái độ nhận xét, đánh giá dựa trên sự thực bên ngoài, không để cho cảm xúc hay thành kiến cá nhân chi phối: "Khách quan" còn dùng để chỉ cách tiếp cận, lập trường dựa trên thực tế khách quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hiện tượng thủy triều một hiện tượng tự nhiên khách quan. (Hiện tượng thủy triều một hiện tượng tự nhiên tồn tại độc lập với ý thức con người.)
    • Nhà báo cần cái nhìn khách quan khi đưa tin. (Nhà báo cần cách nhìn dựa trên sự thực khi đưa tin.)
    • Chúng ta phải đánh giá khách quan ưu điểm nhược điểm của dự án. (Chúng ta phải đánh giá dựa trên thực tế về ưu điểm nhược điểm của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính khách quan": chỉ thuộc tính tồn tại thực tế, độc lập với ý thức.

    • Tính khách quan của lịch sử điều không thể phủ nhận. (Việc lịch sử tồn tại như một thực tế điều không thể phủ nhận.)
  • "Trên tinh thần khách quan": với thái độ dựa trên sự thực, công bằng.

    • Hãy thảo luận vấn đề này trên tinh thần khách quan. (Hãy thảo luận vấn đề này với thái độ dựa trên sự thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Khách thể (danh từ): đối tượng tồn tại khách quan, đối lập với chủ thể (con người ý thức).

    • Khách thể của nhận thức thế giới vật chất. (Đối tượng của nhận thức thế giới vật chất.)
  • Khách quan hóa (động từ): làm cho mang tính khách quan, thể hiện ra bên ngoài.

    • Anh ấy cố gắng khách quan hóa những suy nghĩ của mình qua bài viết. (Anh ấy cố gắng thể hiện những suy nghĩ của mình một cách khách quan qua bài viết.)
Từ đồng nghĩa
  • Thực tế: thuộc về hiện thực, đúng với sự thật bên ngoài.
  • Vô tư: không thiên vị, không tình cảm riêng (thường dùng cho thái độ, cách xử sự).
Từ trái nghĩa
  • Chủ quan: thuộc về ý thức, tư tưởng, tình cảm của con người; hoặc thái độ chỉ dựa vào ý kiến cá nhân, không xem xét thực tế đầy đủ.
    • Anh ta cái nhìn chủ quan về vấn đề này. (Anh ta cái nhìn chỉ dựa vào ý kiến cá nhân về vấn đề này.)
Cụm từ thuật ngữ liên quan
  • Hiện thực khách quan: thế giới vật chất tồn tại thực tế bên ngoài ý thức.

    • Triết học nghiên cứu mối quan hệ giữa ý thức hiện thực khách quan. (Triết học nghiên cứu mối quan hệ giữa ý thức thế giới vật chất thực tế.)
  • Điều kiện khách quan: những nhân tố, hoàn cảnh thực tế bên ngoài ảnh hưởng đến sự việc.

    • Thành công phụ thuộc vào cả nỗ lực chủ quan điều kiện khách quan. (Thành công phụ thuộc vào cả nỗ lực bản thân những hoàn cảnh thực tế bên ngoài.)
khách quan

Một nhà khoa học ghi chép dữ liệu từ các thí nghiệm một cách khách quan.

  1. t. 1. Nói cái tồn tại ngoài ý thức con người : Sự thật khách quan. 2. Nói thái độ nhận xét sự vật căn cứ vào sự thực bên ngoài : Nhận định khách quan.